diệu vợi

Học thuật
Thân thiện
diệu vợi

Đường về quê hương thật diệu vợi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xa xôi, cách trở: Dùng để miêu tả khoảng cách địa rất lớn, khó khăn trong việc đi lại hoặc tiếp cận.
    • Khó khăn, phức tạp: Dùng để miêu tả một vấn đề, công việc hay tình huống nhiều trở ngại, rắc rối, không dễ dàng giải quyết.
dụ sử dụng
  • Nghĩa xa xôi, cách trở:

    • Quê hương anh ấymột nơi diệu vợi, cách thành phố hàng trăm cây số.
    • Con đường lên vùng cao thật diệu vợi với những khúc cua hiểm trở.
  • Nghĩa khó khăn, phức tạp:

    • Bài toán này diệu vợi quá, tôi chưa tìm ra lời giải.
    • Họ đang đối mặt với một thử thách diệu vợi trong dự án mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diệu vợi" trong văn chương: Từ này thường được dùng trong văn học, thơ ca để gợi tả sự xa cách, mênh mông hoặc những điều trừu tượng, khó nắm bắt.

    • Nỗi nhớ nhà trong lòng người lữ khách thật diệu vợi.
    • Giấc mơ về một tương lai tươi sáng đôi khi cũng thật diệu vợi.
  • "diệu vợi" để chỉ thời gian: Có thể dùng để ám chỉ một khoảng thời gian dài đằng đẵng, cảm giác xa xăm.

    • Ký ức về tuổi thơ giờ đã trở nên diệu vợi.
Biến thể từ gần giống
  • Xa xôi (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ khoảng cách lớn về địa .
  • Phức tạp (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự rắc rối, nhiều chi tiết khó hiểu.
  • Hiểm trở (tính từ): Nhấn mạnh sự nguy hiểm, khó khăn của địa hình, con đường.
Từ đồng nghĩa
  • Xa cách: Cách xa nhau.
  • Gian nan: Đầy khó khăn, vất vả.
  • Rắc rối: nhiều vấn đề nhỏ lẻ làm cho phức tạp.
Từ trái nghĩa
  • Gần gũi: Ở gần, dễ tiếp cận.
  • Đơn giản: Dễ hiểu, dễ làm.
  • Bằng phẳng: Không chướng ngại, thuận lợi (dùng cho đường , công việc).
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Diệu vợi" một từ mang sắc thái trang trọng, văn chương nhiều hơn ngôn ngữ nói hàng ngày. Trong giao tiếp thông thường, người ta có thể dùng các từ như "xa xôi", "phức tạp" thay thế.
  • Kết hợp từ: Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ địa điểm (con đường, miền quê...), công việc, vấn đề hoặc những khái niệm trừu tượng (nỗi nhớ, ước mơ...).
diệu vợi

Đường về quê hương thật diệu vợi.

  1. tt. 1. Xa xôi, cách trở: đường diệu vợi. 2. Khó khăn, phức tạp: Công việc diệu vợi quá.